Biểu mẫu 03
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp): PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Q. TÂN BÌNH
(Tên cơ sở giáo dục): : TRƯỜNG MẦM NON 6
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2019-2020
|
STT
|
Nội dung
|
Số lượng
|
Bình quân
|
|
I
|
Tổng số phòng
|
09
|
61.77 m2 /lớp – 2.4/trẻ
(BQ 26 cháu)
|
|
II
|
Loại phòng học
|
09
|
-
|
|
1
|
Phòng học kiên cố
|
09
|
-
|
|
2
|
Phòng học bán kiên cố
|
|
-
|
|
3
|
Phòng học tạm
|
|
-
|
|
4
|
Phòng học nhờ
|
|
-
|
|
III
|
Số điểm trường
|
01
|
Điểm chính
|
|
IV
|
Tổng diện tích đất toàn trường (m2)
|
1.415 m2
|
|
|
V
|
Tổng diện tích sân chơi (m2)
|
772.84 m2
|
|
|
VI
|
Tổng diện tích một số loại phòng
|
|
|
|
1
|
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)
|
555.93 m2
|
61.77 m2
|
|
2
|
Diện tích phòng ngủ (m2)
|
547.64 m2
|
60.84 m2
|
|
3
|
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
|
58.03 m2
|
8.29 m2
|
|
4
|
Diện tích hiên chơi (m2)
|
1.194.62 m2
|
5.17 m2 /trẻ
|
|
5
|
Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)
|
0
|
|
|
6
|
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2)
|
73.3 m2
|
|
|
7
|
Diện tích nhà bếp và kho (m2)
|
104 m2
|
|
|
VII
|
Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)
|
9 bộ
|
1 bộ/ nhóm, lớp
|
|
1
|
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định
|
9
|
|
|
2
|
Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định
|
0
|
|
|
VIII
|
Tổng số đồ chơi ngoài trời
|
6 loại
|
1 bộ
|
|
IX
|
Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )
|
6 máy vi tính, 1 bảng tương tác, 1 máy chiếu
|
|
|
X
|
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)
|
|
Số thiết bị/nhóm (lớp)
|
|
1
|
Ti vi
|
01
|
|
|
2
|
Máy casette
|
02
|
|
|
3
|
Đầu dĩa
|
01
|
|
|
4
|
Bàn, ghế
|
Đủ
|
2 ghế và 1 bàn/ 2 trẻ
|
|
5
|
Nhạc cụ ( Đàn)
|
01
|
|
|
6
|
Thiết bị khác (văn phòng)
|
06 máy vi tính, máy in
|
|
|
|
|
Số lượng (m2)
|
|
XI
|
Nhà vệ sinh
|
Dùng cho giáo viên
|
Dùng cho học sinh
|
Số m2/trẻ em
|
|
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
Chung
|
Nam/Nữ
|
|
1
|
Đạt chuẩn vệ sinh*
|
02
|
07
|
|
58.03
|
|
|
2
|
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
|
|
|
|
|
|
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
|
|
|
Có
|
Không
|
|
XII
|
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
|
x
|
|
|
XIII
|
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
|
x
|
|
|
XIV
|
Kết nối internet
|
x
|
|
|
XV
|
Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục
|
x
|
|
|
XVI
|
Tường rào xây
|
x
|
|
|
|
|
Tân Bình, ngày 30 tháng 6 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(đã ký)
Trần Thị Hạnh
|
|