Biểu mẫu 02
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp): PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Q. TÂN BÌNH
(Tên cơ sở giáo dục): : TRƯỜNG MẦM NON 6
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2018-2019
|
STT
|
Nội dung
|
Tổng số trẻ em
|
Nhà trẻ
|
Mẫu giáo
|
|
6-18 tháng tuổi
|
19-24 tháng tuổi
|
25-36 tháng tuổi
|
3-4 tuổi
|
4-5 tuổi
|
5-6 tuổi
|
|
I
|
Tổng số trẻ em
|
241
|
04
|
19
|
29
|
54
|
68
|
67
|
|
1
|
Số trẻ em nhóm ghép
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
2
|
Số trẻ em học 1 buổi/ngày
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Số trẻ em học 2 buổi/ngày
|
241
|
04
|
19
|
29
|
54
|
68
|
67
|
|
4
|
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập
|
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
II
|
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú
|
241
|
04
|
19
|
29
|
54
|
68
|
67
|
|
III
|
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe
|
241
|
04
|
19
|
29
|
54
|
68
|
67
|
|
IV
|
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng
|
241
|
04
|
19
|
29
|
54
|
68
|
67
|
|
V
|
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em
|
241
|
04
|
19
|
29
|
54
|
68
|
67
|
|
1
|
Số trẻ cân nặng bình thường
|
226
|
03
|
19
|
29
|
51
|
64
|
60
|
|
2
|
Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
3
|
Số trẻ có chiều cao bình thường
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
4
|
Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
|
5
|
Số trẻ thừa cân béo phì
|
15
|
1
|
0
|
0
|
3
|
4
|
7
|
|
VI
|
Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục
|
241
|
04
|
19
|
29
|
54
|
68
|
67
|
|
1
|
Chương trình giáo dục nhà trẻ
|
52
|
04
|
19
|
29
|
|
|
|
|
2
|
Chương trình giáo dục mẫu giáo
|
189
|
|
|
|
54
|
68
|
67
|
|
|
|
Tân Bình, ngày 30 tháng 6 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(đã ký)
Trần Thị Hạnh
|
|